# Khắc chế Mordekaiser
Ai khắc chế Mordekaiser? Lựa chọn tốt nhất và tệ nhất trước Mordekaiser theo tỷ lệ thắng, cùng các tướng khắc chế đường dẫn trước Mordekaiser về vàng ở phút 15. Dữ liệu xếp hạng đơn theo vai trò và hạng.
Canonical HTML: https://baronbuff.com/vi/champions/mordekaiser/counters/
Markdown URL: https://baronbuff.com/vi/champions/mordekaiser/counters.md
Language: vi
## Breadcrumbs

- [Baron Buff](https://baronbuff.com/vi/)
- [Bảng Xếp Hạng Tướng](https://baronbuff.com/vi/champions/)
- [Mordekaiser](https://baronbuff.com/vi/champions/mordekaiser/)

## Page Content

[Hướng dẫn Mordekaiser](https://baronbuff.com/vi/champions/mordekaiser/)
[Đấu với Mordekaiser](https://baronbuff.com/vi/champions/mordekaiser/how-to-play-against/)
[Khắc chế Mordekaiser](https://baronbuff.com/vi/champions/mordekaiser/counters/)

Lựa chọn tốt nhất và tệ nhất khi đối đầu Mordekaiser ở Top tại Gold+, xếp theo tỷ lệ thắng và theo chênh lệch vàng ở phút 15. Poppy, Heimerdinger và Naafiri thắng Mordekaiser thường xuyên nhất. Irelia, Heimerdinger và Olaf thắng giai đoạn đi đường trước Mordekaiser với cách biệt vàng lớn nhất.

## Lựa chọn tốt nhất khi đối đầu Mordekaiser

Tỷ lệ thắng cao nhất trước Mordekaiser ở Top.

- 1 [Poppy](https://baronbuff.com/vi/champions/poppy/) 139 trận 54.7%

- 2 [Heimerdinger](https://baronbuff.com/vi/champions/heimerdinger/) 424 trận 54.2%

- 3 [Naafiri](https://baronbuff.com/vi/champions/naafiri/) 877 trận 53.4%

- 4 [Volibear](https://baronbuff.com/vi/champions/volibear/) 1.520 trận 53.0%

- 5 [Yone](https://baronbuff.com/vi/champions/yone/) 1.828 trận 52.1%

- 6 [Yasuo](https://baronbuff.com/vi/champions/yasuo/) 678 trận 51.8%

- 7 [Yorick](https://baronbuff.com/vi/champions/yorick/) 1.368 trận 51.7%

- 8 [Kayle](https://baronbuff.com/vi/champions/kayle/) 423 trận 51.3%

- 9 [Gwen](https://baronbuff.com/vi/champions/gwen/) 564 trận 51.2%

## Lựa chọn tệ nhất khi đối đầu Mordekaiser

Tỷ lệ thắng thấp nhất trước Mordekaiser ở Top.

- 1 [Varus](https://baronbuff.com/vi/champions/varus/) 196 trận 40.8%

- 2 [K'Sante](https://baronbuff.com/vi/champions/ksante/) 722 trận 41.8%

- 3 [Swain](https://baronbuff.com/vi/champions/swain/) 155 trận 43.2%

- 4 [Camille](https://baronbuff.com/vi/champions/camille/) 595 trận 44.4%

- 5 [Rumble](https://baronbuff.com/vi/champions/rumble/) 423 trận 44.7%

- 6 [Teemo](https://baronbuff.com/vi/champions/teemo/) 656 trận 45.0%

- 7 [Malphite](https://baronbuff.com/vi/champions/malphite/) 1.654 trận 45.1%

- 8 [Illaoi](https://baronbuff.com/vi/champions/illaoi/) 946 trận 45.2%

- 9 [Ryze](https://baronbuff.com/vi/champions/ryze/) 502 trận 45.6%

- 10 [Tahm Kench](https://baronbuff.com/vi/champions/tahmkench/) 651 trận 45.6%

- 11 [Cho'Gath](https://baronbuff.com/vi/champions/chogath/) 815 trận 46.1%

- 12 [Jayce](https://baronbuff.com/vi/champions/jayce/) 281 trận 46.3%

- 13 [Riven](https://baronbuff.com/vi/champions/riven/) 369 trận 46.6%

- 14 [Anivia](https://baronbuff.com/vi/champions/anivia/) 122 trận 46.7%

- 15 [Irelia](https://baronbuff.com/vi/champions/irelia/) 721 trận 47.2%

## Tướng khắc chế đường tốt nhất trước Mordekaiser

Chênh lệch vàng lớn nhất so với Mordekaiser ở phút 15 tại Top.

- 1 [Irelia](https://baronbuff.com/vi/champions/irelia/) 342 trận +746

- 2 [Heimerdinger](https://baronbuff.com/vi/champions/heimerdinger/) 236 trận +561

- 3 [Olaf](https://baronbuff.com/vi/champions/olaf/) 460 trận +364

- 4 [Tryndamere](https://baronbuff.com/vi/champions/tryndamere/) 303 trận +347

- 5 [Kled](https://baronbuff.com/vi/champions/kled/) 123 trận +268

- 6 [Aatrox](https://baronbuff.com/vi/champions/aatrox/) 680 trận +235

- 7 [Gnar](https://baronbuff.com/vi/champions/gnar/) 218 trận +216

- 8 [Yorick](https://baronbuff.com/vi/champions/yorick/) 745 trận +192

- 9 [Volibear](https://baronbuff.com/vi/champions/volibear/) 495 trận +175

- 10 [Darius](https://baronbuff.com/vi/champions/darius/) 929 trận +132

- 11 [Fiora](https://baronbuff.com/vi/champions/fiora/) 322 trận +125

- 12 [K'Sante](https://baronbuff.com/vi/champions/ksante/) 386 trận +97

- 13 [Akali](https://baronbuff.com/vi/champions/akali/) 217 trận +26

- 14 [Varus](https://baronbuff.com/vi/champions/varus/) 106 trận +24

- 15 [Riven](https://baronbuff.com/vi/champions/riven/) 170 trận +17

## Cách đối đầu Mordekaiser

Nguyên tắc đi đường và giao tranh tổng đúng bất kể bạn chọn tướng nào.

### Khi đi đường và giao tranh tổng

- Né E trước khi trao đổi chiêu để hắn không thể kéo bạn vào thời gian hoạt động của passive.

- Sóng áp vào sau khi kill được hoặc thắng trao đổi chiêu thay vì ở lại lấy plate trong bộ đếm thời gian quay lại của hắn.

- Tránh ganking khi hắn dẫn trước và R có sẵn; hắn có thể biến những con số thành một cuộc đấu tay đôi biệt lập.

- Trao đổi các mục tiêu trên nhiều bản đồ khi hắn xuất hiện ở xa và team bạn không thể kill hắn gọn.

- Giữ các summon chính, thú cưng hoặc sát thương trì hoãn cho đến sau R để chúng không bị bỏ lại ngoài cuộc đấu tay đôi.

## Điểm yếu của Mordekaiser

Khai thác chúng khi cấm/chọn và khi đi đường.

- Mordekaiser phải đi bộ đuổi đối thủ, nên làm chậm, giữ khoảng cách và disengage sẽ chặn thời gian duy trì nội tại.

- Chiêu cuối của Mordekaiser loại một mục tiêu nhưng cũng loại chính hắn, có thể bỏ mặc đội trong giao tranh rộng hơn.

## Khắc chế Mordekaiser: câu hỏi

### Ai khắc chế Mordekaiser ở Top?

Tại Gold+, Poppy (54.7%), Heimerdinger (54.2%) và Naafiri (53.4%) có tỷ lệ thắng cao nhất trước Mordekaiser.

### Mordekaiser khắc chế ai?

Mordekaiser thắng thường xuyên nhất trước Varus (40.8%), K'Sante (41.8%) và Swain (43.2%).

### Ai thắng đường trước Mordekaiser?

Theo chênh lệch vàng ở phút 15, Irelia (+746), Heimerdinger (+561) và Olaf (+364) kết thúc giai đoạn đi đường dẫn trước Mordekaiser xa nhất.

### Danh sách khắc chế được xếp hạng thế nào?

Lựa chọn tốt nhất và tệ nhất dùng tỷ lệ thắng cùng đường; khắc chế đường dùng chênh lệch vàng trung bình ở phút 15 giữa hai người đi đường. Cả hai lấy từ Xếp hạng Đơn/Đôi ở hạng đã chọn, tối thiểu 100 trận mỗi kèo đấu, và không hiệu chỉnh theo sức mạnh tướng.

- [Bảng xếp hạng Top](https://baronbuff.com/vi/champions/top/)

- [Khắc chế Irelia](https://baronbuff.com/vi/champions/irelia/counters/)

- [Khắc chế Heimerdinger](https://baronbuff.com/vi/champions/heimerdinger/counters/)
## Machine-Readable References
- [LLM index](https://baronbuff.com/llms.txt)
- [Full LLM reference](https://baronbuff.com/llms-full.txt)
- [Sitemap](https://baronbuff.com/sitemap.xml)